khô khan

- t. 1. Cạn, ráo, không có nước: Đồng ruộng khô khan vì hạn hán. 2. Thiếu tình cảm: Con người khô khan sống cô độc; Bài thơ khô khan.


nt. 1. Không có nước hay chất nước. Bữa ăn khô khan.
2. Thiếu tình cảm, không hấp dẫn. Con người khô khan. Công thức toán học khô khan.

xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo



khô khan

khô khan
  • Dry
    • Bài văn khô khan: A dry literary composition